You are here >   Local_VNPT > Quang_Ninh > NewsDetail
Register   |  Login
Giới thiệuGiới thiệu
Tin tứcTin tức
Bảng cước điện thoại cố định
Cập nhật ngày: 17/11/2010

I. Bảng cước điện thoại nội hạt

 

C­ước thuê bao PSTN

20.000đ/ tháng

 

 

C­ước nội hạt tại nhà thuê bao

200đ/ phút

 

 

 

II. Bảng cước điện thoại liên tỉnh

 

1. Cước dịch vụ điện thoại đường dài liên tỉnh hình thức trả tiền sau:

 

1.1. Tại nhà thuê bao

 

 

 

Nội dung

Mạng  PSTN

VoIP 171

Đồng/Block 6 giây đầu

Đồng/Block 1 giây tiếp theo

Đồng/Block 6 giây đầu

Đồng/Block 1 giây tiếp theo

Gọi nội mạng VNPT(1)

80,00

13,33

68,00

11,33

Gọi mạng doanh nghiệp khác(2)

89,09

14,85

75,73

12,62

 

 

Ghi chú:

 

(1) Gọi nội mạng VNPT: Là các cuộc gọi từ máy cố định của VNPT đến các thuê bao thuộc mạng VNPT.

 

(2) Gọi mạng doanh nghiệp khác: Là các cuộc gọi từ máy cố định của VNPT đến các thuê bao thuộc các doanh nghiệp khác (không thuộc VNPT) VD: Viettel, EVN...vv...

 

* Giảm 30% các mức cước trên cho cuộc liên lạc từ 23 giờ ngày hôm trước tới 6 giờ sáng hôm sau các ngày từ thứ 2 đến thứ 7 và cả ngày lễ, Chủ Nhật.

 

1.2. Tại điểm công cộng (Bưu cục, Đại lý, Điểm Bưu điện văn hóa xã, Điểm giao dịch của VNPT tỉnh/ thành phố):    

 

ĐVT: đồng/Block 6 giây

Nội dung

Mạng PSTN

VoIP 171

Thứ 2 đến Thứ 7

Ngày lễ, Chủ nhật

Thứ 2 đến Thứ 7

Ngày lễ, Chủ nhật

Gọi đến cố định, di động toàn quốc (không phân biệt nội hay ngoại mạng)

89,09

80,18

75,73

71,94

 

Mức cước này áp dụng cho tất cả các giờ trong ngày; ngoài mức cước liên lạc, thu thêm cước phục vụ 454 đồng/cuộc.

 

1.3. Các mức cước nêu tại mục 1.1 và 1.2 chưa bao gồm thuế GTGT

 

2. Cước dịch vụ điện thoại đường dài liên tỉnh hình thức trả tiền trước:

 

 

 

Nội dung

Đồng/Block        6 giây đầu

Đồng/Block

 1 giây tiếp theo

1. Sử dụng NGN 8Kbps

 

 

 - Gọi nội mạng VNPT

71,28

11,87

 - Gọi mạng doanh nghiệp khác

79,38

13,23

2. Sử dụng NGN 64 Kbps

 

 

 - Gọi nội mạng VNPT

73,92

12,31

 - Gọi mạng doanh nghiệp khác

82,32

13,72

 

 

 

 

Giảm 30% các mức cước này cho cuộc liên lạc từ 23 giờ ngày hôm trước tới 6 giờ sáng hôm sau các ngày từ thứ 2 đến thứ 7 và cả ngày lễ, Chủ Nhật.  

  • Mức cước áp dụng chung (không phân biệt tại nhà thuê bao hay tại điểm công cộng).    
  • Tại các điểm công cộng có người phục vụ ngoài mức cước liên lạc được thu thêm cước phục vụ 500 đồng/cuộc (cuộc gọi không thành công, cuộc gọi khách hàng tự quay số không thu cước phục vụ).
  • Các mức cước nêu tại điểm 2 đã bao gồm thuế GTGT. 

3. Cước dịch vụ điện thoại đường dài liên tỉnh điện thoại thẻ Việt Nam (Cardphone):

 

100 đồng/Block 7,5 giây (đã bao gồm thuế GTGT; không phân biệt PSTN và VoIP 171; áp dụng cho tất cả các giờ trong ngày, các ngày trong tuần)


III. Bảng cước điện thoại quốc tế IDD

 

Giá cước chư­a bao gồm thuế giá trị gia tăng. Áp dụng từ ngày 1/09/2008


I. C­ước điện thoại quốc tế IDD



1.Áp dụng đối với các cuộc gọi từ thuê bao trả sau:

 

Tổng số giây sử dụng trong tháng đến 1200 giây/tháng

 500 đồng/6 giây đầu tiên và 60 đồng/giây tiếp theo

 Tổng số giây sử dụng trong tháng từ 1201 giây/tháng trở lên

360 đồng/6 giây đầu tiên và 60 đồng/giây tiếp theo


2. Áp dụng đối với các cuộc gọi từ thuê bao trả tr­ớc, các cuộc gọi tại B­u cục, điểm B­u điện - Văn hóa xã, đại lý, Carphone

 

 500 đồng/6 giây đầu tiên và 60 đồng/giây tiếp theo

Quy định khác:

 

  • Đốc với các cuộc gọi tại B­ưu cục,  điểm Bư­u điện - Văn hoá xã, đại lý, ngoài c­ước liên lạc thu cư­ớc phục vụ 454/đồng/cuộc.
  • Tổng số giây điện thoại điện thoại quốc tế của thuê bao sử dụng trong tháng đ­ợc xác định bằng tổng thời gian đàm thoại tính c­ớc trong tháng của hai dịch vụ quay số IDD và Gọi 171 đi quốc tế ( bao gồm cả thời gian đàm thoại IDD phát sinh từ dịch vụ di động chuyển vùng quốc tế của các thuê bao di động trả tiền sau), không bao gồm thời gian đàm thoại đi quốc tế qua nhân công (110, 1713).
  • Thống nhất một mức cư­ớc gọi đi tất cả các h­ớng , không phân biệt theo thời gian trong ngày, các ngày trong tuần.