I. GỌI NỘI HẠT ( chưa bao gồm thuế GTGT):
|
STT
|
Nội dung
|
Giá cước
|
Cách tính cước
|
Ghi chú
|
|
1
|
Gọi nội hạt Thanh Hóa
|
200đ/phút
|
1 phút + 1 phút
|
|
II. CƯỚC LIÊN TỈNH
Áp dụng từ ngày 15/8/2010 theo QĐ 1387/QĐ-VNPT-TTBH ngày 02/08/2010 của VNPT
1. Hình thức trả sau ( chưa bao gồm thuế GTGT)
a. Tại nhà thuê bao
|
Nội dung
|
Gọi trực tiếp
|
Gọi 171 ( tiết kiệm)
|
Ghi chú
|
|
Đồng/block 6 giây đầu
|
Đồng/block 1 giây tiếp theo
|
Đồng/block 6 giây đầu
|
Đồng/block 1 giây tiếp theo
|
Cách tính cước: 6giây + 1giây
|
|
Gọi nội mạng VNPT
|
80,00
|
13,33
|
68,00
|
11,33
|
|
Gọi mạng doanh nghiệp khác
|
89,09
|
14,85
|
75,73
|
12,62
|
*Giảm 30% giá cước từ 23g hôm trước đến 6g sáng hôm sau từ thứ 2 - thứ 7 và cả ngày lễ, chủ nhật.
b. Tại điểm công cộng ( bưu cục, đại lý, điểm Bưu điện Văn hoá xã)
ĐVT: đồng/block 6 giây
|
Nội dung
|
Gọi trực tiếp
|
Gọi 171 ( tiết kiệm)
|
|
Thứ 2 đến thứ 7
|
Ngày lễ, chủ nhật
|
Thứ 2 đến thứ 7
|
Ngày lễ, chủ nhật
|
|
Gọi đến cố định, di động toàn quốc ( không phân biệt nội mạng hay ngoại mạng)
|
89,09
|
80,18
|
75,73
|
71,94
|
*Mức cước này áp dụng cho tất cả các giờ trong ngày. Ngoài mức cước liên lạc thu thêm cước phục vụ 454đ/cuộc.
2. Hình thức trả trước (đã bao gồm thuế GTGT)
|
Nội dung
|
Đồng/block 6 giây đầu
|
Đồng/block 1 giây tiếp theo
|
|
1. Sử dụng NGN 8Kbps
|
|
|
|
-Gọi nội mạng VNPT
|
71,28
|
11,87
|
|
- Gọi mạng doanh nghiệp khác
|
79,38
|
13,23
|
|
2.Sử dụng NGN 64kBPS
|
|
|
|
-Gọi nội mạng VNPT
|
73,92
|
12,31
|
|
-Gọi mạng doanh nghiệp khác
|
82,32
|
13,72
|
Ghi chú:
- Giảm 30% giá cước từ 23g hôm trước đến 6g sáng hôm sau từ thứ 2 - thứ 7 và cả ngày lễ, chủ nhật.
- Mức cước áp dụng chung, không phân biệt tại nhà thuê bao hay điểm công cộng.
- Tại điểm công cộng có người phục vụ, ngoài mức cước liên lạc thu thêm cước phục vụ 500đ/cuộc.
3. Điện thoại thẻ Cardphone: 100đ/block 7,5 giây
* Giá cước đã gồm thuế GTGT, không phân biệt gọi trực tiếp và 171, áp dụng cho tất cả các ngày trong tuần
III. CƯỚC QUỐC TẾ: ( Chưa bao gồm thuế VAT)
|
STT
|
Nội dung
|
Giá cước
|
Cách tính cước
|
Ghi chú
|
|
1
|
Gọi quốc tế trực tiếp
( IDD)
|
Gọi đến 1.200giây/tháng:
500đ/6giây đầu
+ 60đ/giây tiếp theo
Gọi trên 1.200giây/tháng:
360đ/6giây đầu
+ 60đ/giây tiếp theo
|
6giây + 1 giây
|
* áp dụng từ ngày 01/09/2008 theo QĐ 2217/QĐ-TTBH ngày 20/8/2008 của VNPT.
* Cùng giá cước khi gọi đi tất cả các nước trên thế giới.
* Không phân biệt giờ bình thường hay giờ tiết kiệm.
|
|
2
|
Gọi quốc tế qua 171
( tiết kiệm)
|
360đ/ 6giây đầu + 60đ/giây tiếp theo
|
|
3
|
Gọi quốc tế bằng các dịch vụ khác
|
Gọi 1080, 037.3888888 để được cung cấp thông tin
|
IV. CƯỚC NHẮN TIN:
|
Loại cước
|
Chi tiết
|
GIÁ CƯỚC
(đã bao gồm VAT)
|
|
Cước nhắn tin SMS
|
Từ TB Gphone tới các thuê bao mạng VNPT
|
290 đ/bản tin
|
|
Nhắn tin tới các thuê bao của DN khác
|
350 đ/bản tin
|
|
Nhắn tin quốc tế
|
2500 đ/bản tin
|