V499N
5000 phút gọi di động nội mạng.
1000 phút gọi ngoại mạng (di động/cố định ngoại mạng + cố định/Gphone VNPT).
2GB Data/tháng (hết dung lượng dừng truy cập).
| Ưu đãi |
- 5000 phút gọi di động nội mạng. - 1000 phút gọi ngoại mạng (di động/cố định ngoại mạng + cố định/Gphone VNPT). - 2GB Data (hết dung lượng dừng truy cập). |
|||
| Chu kỳ |
1 tháng |
3 tháng | 6 tháng | 12 tháng |
| Giá |
499.000đ |
1.497.000đ | 2.994.000đ | 5.988.000đ |
| Cú pháp đăng ký |
DK V499N gửi 900 |
DK 3V499N gửi 900 | DK 6V499N gửi 900 | DK 12V499N gửi 900 |
| Cú pháp hủy |
HUY ALO gửi 888 |
HUY ALO gửi 888 | HUY ALO gửi 888 | HUY ALO gửi 888 |
| Kiểm tra ưu đãi gói cước |
ALOTS V499N gửi 900 |
ALOTS 3V499N gửi 900 | ALOTS 6V499N gửi 900 | ALOTS 12V499N gửi 900 |
| Kiểm tra ưu đãi còn lại |
ALOTS gửi 900 |
ALOTS gửi 900 | ALOTS gửi 900 | ALOTS gửi 900 |
| Thời gian cam kết sử dụng gói cước |
18 tháng |
Không áp dụng | ||
| Thời gian không chuyển mạng giữ số |
- Khi đăng ký gói cước từ ngày 1 đến ngày 15 của tháng tính 100% giá gói. - Khi đăng ký gói cước từ ngày 16 trở đi tính 50% giá gói. |
Không áp dụng | ||
| Điều kiện đăng ký gói cước |
- Thuê bao trả sau hòa mạng mới: đăng ký gói trong tháng hòa mạng. - Thuê bao hiện hữu: theo điều kiện tiêu dùng được đăng ký gói. |
|||
| Gia hạn gói cước |
Gói cước tự động gia hạn. |
|||
| Thời gian không chuyển mạng giữ số | 18 tháng. | |||
| Tổng đài hỗ trợ |
1800 1091 (miễn phí). |
|||




